GÓI CƯỚC DI ĐỘNG NỘI VÙNG - MY ZONE

10:48 01/04/2012

*Giới thiệu:

- Gói cước di động nội vùng là loại hình thông tin di động trả tiền trước cho phép thuê bao thực hiện cuộc gọi với mức cước ưu đãi trong một khu vực địa lý (Zone) do chủ thuê bao lựa chọn.

- Trong Zone (InZone): khách hàng khi ở trong Zone của mình và thực hiện các cuộc gọi đi trong nước sẽ được hưởng mức cước ưu đãi theo quy định của gói cước.

- Ngoài zone (OutZone): khi khách hàng ra khỏi Zone của mình và thực hiện các cuộc gọi đi trong nước thì sẽ bị tính cước ngoài Zone theo quy định của gói cước

*Bộ hòa mạng My Zone:

- Gồm SIMCard 32K với 50.000 đồng có sẵn trong tài khoản, giá bán 65.000 đồng.

- Được khai báo dưới lớp dich vụ MyZone trong hệ thống trả tiền trước của VinaPhone.

- Cơ chế hoạt động của tài khoản tương tự như thuê bao VinaCard: không cước thuê bao, tài khoản có hạn sử dụng như thuê bao VinaCard. Bộ hòa mạng MyZone chưa được đăng ký khai báo vùng hoạt động riêng khi phát hành.

*Quy định về sử dụng gói cước My Zone:

*Kích hoạt hòa mạng:

- Khi SIMCard MyZone được kích hoạt hòa mạng tại Tỉnh được mở dịch vụ:

- Khách hàng thực hiện các thủ tục đăng ký thông tin thuê bao theo quy định hiện hành

- Sau khi đăng ký xong, khách hàng gọi 900 để kích hoạt tài khoản trả trước.

- Khi khách hàng thực hiện cuộc gọi đi đầu tiên (khác với cuộc gọi 900): hệ thống sẽ ngắt cuộc gọi và tự động xác định/gán vùng hoạt động cho khách hàng theo Tỉnh nơi mà SIMCard được kích hoạt.

- Sau khi gán Zone cho thuê bao, hệ thống sẽ gửi thông báo (SMS/USSD) đã gán Zone thành công đến máy điện thoại của khách hàng. - Khi SIMCard MyZone được kích hoạt hòa mạng tại Tỉnh không được mở dịch vụ:

- Khách hàng thực hiện các thủ tục đăng ký thông tin thuê bao theo quy định hiện hành

- Sau khi đăng ký xong, khách hàng gọi 900 để kích hoạt tài khoản trả trước.

- Khi khách hàng thực hiện cuộc gọi đi đầu tiên (khác với cuộc gọi 900), hệ thống sẽ ngắt cuộc gọi và gửi thông báo yêu cầu khách hàng đăng ký vùng hoạt động.

- Để đăng ký, khách hàng gửi tin DKT_tên tỉnh về số 900. Trong đó: tên tỉnh là tên viết tắt của tỉnh (xem bảng 1 kèm theo) nơi mà thuê bao muốn đăng ký là vùng hoạt động thường xuyên của mình. Tỉnh đăng ký phải là tỉnh đã được mở dịch vụ.

- Nếu khách hàng không thực hiện đăng ký vùng hoạt động thì sẽ không thực hiện gọi đi được.

- Nếu khách hàng không có nhu cầu đăng ký Zone thì có thể thực hiện chuyển đổi dịch vụ sang các gói cước khác như VinaCard, VinaDaily…qua tin nhắn và sau đó có thể sử dụng dịch vụ bình thường.

*Thay đổi vùng hoạt động:

- Trong quá trình sử dụng, nếu khách hàng muốn thay đổi vùng đăng ký có thể thực hiện như sau:

+ Nhắn tin TM_tên tỉnh mới về số 900 để đăng ký lại. Tên tỉnh mới phải nằm trong danh sách tỉnh đã được mở dịch vụ MyZone.

+ Cước phí/01 lần chuyển đổi thành công: 20.000 đồng (đã bao gồm thuế VAT)

+ Không giới hạn số lần chuyển đổi vùng đăng ký của khách hàng.

+ Sau khi hòa mạng, khách hàng được đổi vùng đăng ký miễn phí 01 lần (không tính lần khách hàng nhắn tin đăng ký khi kích hoạt ở ngoài Zone như nêu trên). Từ lần thứ 2 sẽ bị tính cước theo quy định.

*Tham gia các chương trình khuyến mại khác: Thuê bao sử dụng gói cước MyZone được tham gia các chương trình khuyến mại kích hoạt hoặc nạp thẻ theo quy định hiện hành của VinaPhone (trừ trường hợp bị giới hạn trong thông báo khuyến mại của VinaPhone).

*Chuyển đổi dịch vụ trong quá trình hoạt động:

- Thuê bao MyZone không được phép chuyển đổi dịch vụ sang các gói cước trả trước khác của VinaPhone. Thuê bao MyZone chỉ được phép chuyển sang thuê bao trả sau VinaPhone.

- Các thuê bao trả trước khác đang hoạt động không được chuyển đổi sang gói cước MyZone.

*Thực hiện cuộc gọi bên ngoài Zone:

- Tạm thời khách hàng tự kiểm soát việc thực hiện cuộc gọi bên ngoài Zone đăng ký, đặc biệt tại các khu vực biên giới giữa 2 tỉnh có vùng phủ sóng chồng lấn.

- VinaPhone đang tiến hành nâng cấp hệ thống để có thể đưa ra cảnh bảo trước mỗi cuộc gọi khách hàng thực hiện ngoài Zone đăng ký.

*Danh sách các tên tỉnh, thành phố khuyến mại gói cước di động nội vùng My Zone :

TT TỈNH/THÀNH PHỐ Cách viết tên tỉnh khi soạn tin nhắn đăng ký, chấp nhận cả chữ viết thường hoặc chữ viết HOA
Cách viết 1 Cách viết 2 Cách viết 3
(viết liền) (viết rời) (viết tắt)
I Các Tỉnh miền Bắc
1 Hòa Bình hoabinh hoa binh HBH
2 Sơn La sonla son la SLA
3 Lào Cai laocai Laocai LCI
4 Yên Bái yenbai yen bai YBI
5 Tuyên Quang tuyenquang tuyen quang TQG
6 Cao Bằng caobang cao bang CBG
7 Điện Biên dienbien dien bien DBN
8 Hà Giang hagiang ha giang HGG
9 Bắc Cạn baccan bac can BCN
10 Lai Châu laichau lai chau LCU
11 Thanh Hóa thanhhoa thanh hoa THA
12   Nghệ An Nghean Nghe an NAN
13   Nam Định Namdinh Nam dinh NDH
14   Ninh Bình Ninhbinh Ninh binh NBH
15   Quảng Ninh Quangninh Quang ninh QNH
16   Thái Bình Thaibinh Thai binh TBH
17   Bắc Ninh Bacninh Bac ninh BNH
18   Lạng Sơn Langson Lang son LSN
19   Hải Dương Haiduong Hai duong HDG
20   Hà Tĩnh Hatinh Ha tinh HTH
21   Hà Nam Hanam Ha nam HNM
22   Hưng Yên Hungyen Hung yen HYN
23   Bắc Giang Bacgiang Bac giang BGG
24   Hải Phòng Haiphong Hai phong HPG
25   Vĩnh Phúc Vinhphuc Vinh phuc VPC
26   Phú Thọ Phutho Phu tho PTO
27   Thái Nguyên Thainguyen Thai nguyen TNN
II Các Tỉnh miền Trung và Tây nguyên
28   Huế Hue Hue HUE
29   Khánh Hòa Khanhhoa Khanh hoa KHA
30   Phú Yên Phuyen Phu yen PYN
31   Quảng Trị  Quangtri Quang tri QTI
32   Đà Nẵng Danang Da nang DNG
33   Quảng Ngãi Quangngai Quang ngai QNI
34   Bình Định Binhdinh Binh dinh BDH
35   Quảng Bình Quangbinh Quang binh QBH
36   Quảng Nam Quangnam Quang nam QNM
37 Gia Lai baclieu bac lieu BLU
38 Kon Tum kontum kon tum KTM
39 Đăk Lăk daklak dak lak DLK
40 Đăk Nông daknong dak nong DNG
III Các tỉnh miền Nam
41 Đồng Nai Dongnai Dong nai DNI
42 Bình Dương Binhduong Binh duong BDG
43 Bình Phước Binhphuoc Binh phuoc BPC
44 Vũng Tàu Vungtau Vung tau VTU
45 Tây Ninh Tayninh Tay ninh TNH
46 Ninh Thuận Ninhthuan Ninh thuan NTN
47 Bình Thuận Binhthuan Binh thuan BTN
48 Cần Thơ cantho can tho CTO
49 Long An longan long an LAN
50 Đồng Tháp dongthap dong thap DTP
51 Vĩnh Long vinhlong vinh long VLG
52 An Giang angiang an giang AGG
53 Tiền Giang tiengiang tien giang TGG
54 Kiên Giang kiengiang kien giang KGG
55 Hậu Giang haugiang hau giang HGG
56 Sóc Trăng soctrang soc trang STG
57 Lâm Đồng lamdong lam dong LDG
58 Bạc Liêu gialai gia lai GLI
59 Trà Vinh travinh tra vinh TVH
60 Bến Tre bentre ben tre BTE
61 Cà Mau camau ca mau CMU
62 TpHCM hochiminh ho chi minh hcm

*Cước cuộc gọi:

Dịch vụ

Hướng gọi

Mức cước (đã bao gồm VAT)

Tỷ lệ giảm cước so với mức cước cũ

(đồng/06 giây đầu)

(đồng/01 giây tiếp theo)

đồng/phút

MyZone

    1. Trong zone

 

 

 

 

    1. Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT

88

14,66

880

11,15%

    1. Gọi ngoại mạng

128

21,33

1.280

14,11%

    1. Ngoài zone

188

31,33

1.880

14,16%

*Cước nhắn tin trong nước:

TT Loại cước Nội mạng (đồng/SMS) Liên mạng (đồng/SMS)
Giờ bận Giờ rỗi Giờ bận Giờ rỗi
1 - Chưa bao gồm thuế GTGT 264 91 318 227
2 - Đã bao gồm thuế GTGT 290 100 350 250

*Các quy định khác về tính cước và các mức cước khác: áp dụng tương tự như quy định hiện hành đối với dịch vụ VinaCard.

*Thời hạn sử dụng của mệnh giá đối với gói cước di động nội vùng MyZone ( áp dụng tương tự thời hạn sử dụng của mệnh giá đối với gói cước trả trước VinaCard):

TTT Mệnh giá nạp tiền (đã bao gồm thuế GTGT) Thời hạn mệnh giá (ngày) Thời hạn nhận cuộc gọi (ngày)
1 10.000 VND 2 1
2 20.000 VND 4 2
3 30.000 VND 7 2
4 50.000 VND 12 10
5 100.000 VND 30 10
6 200.000 VND 70 10
7 300.000 VND 115 10
8 500.000 VND 215 10
   

Bình luận

Tin khác

Kho sim thẻ

Hỗ trợ trực tuyến

CSKH - 7h30 đến 20h 016.7773.9999
CSKH - 20h đến 24h 0169.665.6666

Tin nhanh

Đẹp++

Xả Stress

Kinh nghiệm

Quảng cáo

kho sim thẻ kho sim thẻ kho sim thẻ kho sim thẻ

Liên kết site

xem tin tuc, Kết quả xsmn cập nhật hàng ngày,DAFABET,W88 ,188BET cacuoc-online.com/dang-ky-tai-khoan-188bet
Tin tức trong ngày, Sim số đẹp, Hợp tác xã nông nghiệp đồng tháp đan phượng,
Tìm kiếm nhanh